Cựu Công ty TNHH Công nghiệp Nhôm Tateyama
Công bố nổ hũ đổi thưởng quả tài chính
Căn cứ quy định tại Điều 16, Đoạn 3 của "Luật về các quy định đặc biệt của Bộ luật Thương mại liên quan đến kiểm toán công ty chứng khoán", bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi lỗ được đăng tải thay cho thông báo công khai quy định tại Đoạn 2 cùng điều khoản
Báo cáo kinh doanh
Báo cáo kinh doanh tạm thời
Tóm tắt nổ hũ đổi thưởng quả tài chính
nổ hũ đổi thưởng nối
Độc thân
nổ hũ đổi thưởng quả tài chính tạm thời
nổ hũ đổi thưởng nối
Độc thân
| Phân loại | Tháng 3 năm 2001 (Tháng 3 năm 2001) [tiết 79] |
Tháng 3 năm 2002 (Tháng 3 năm 2002) [tiết 80] |
Tháng 3 năm 2003 (Tháng 3 năm 2003) [Tiết 81] |
Tháng 11 năm 2003 (Tháng 11 năm 2003) [Tiết 82] |
Tháng 5 năm 2004 (Tháng 5 năm 2004) [Tiết 83] |
|---|---|---|---|---|---|
| Bán hàng (triệu yên) |
135,785 | 132,591 | 135,468 | 89,901 | 65,088 |
| Thu nhập thông thường (triệu yên) |
1,280 | 513 | 2,465 | 1,241 | 100 |
| Thu nhập ròng (triệu yên) |
633 | 236 | 1,270 | 863 | -2,245 |
| Vốn (triệu yên) |
6,568 | 6,568 | 6,877 | 6,877 | 6,871 |
| Tổng số cổ phiếu phát hành (triệu lượt chia sẻ) |
49 | 49 | 55 | 55 | 55 |
| Giá trị ròng (triệu yên) |
15,792 | 16,260 | 16,874 | 19,774 | 17,034 |
| Tổng tài sản (triệu yên) |
42,958 | 123,603 | 118,915 | 129,308 | 113,929 |
| Tỷ lệ vốn chủ sở hữu (%) |
11.6 | 10.9 | 14.2 | 15.2 | 14.8 |
| mỗi lượt chia sẻ Tài sản ròng (yên) |
198.84 | 276.11 | 306.96 | 357.36 | - |
| mỗi lượt chia sẻ Thu nhập ròng (yên) |
13.05 | 4.87 | 25.55 | 15.7 | - |
| Số lượng nhân viên (danh từ) |
2,577 | 2,564 | 3,041 | 3,092 | 2,870 |
Để xem các tệp này:được yêu cầuNếu chưa được cài đặt